TanroDictionary Sổ từ

petioled

/ˈpɛtiˌoʊld/

Anh
0

petioled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cuống lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cuống lá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The petioled leaf was easy to hold.