TanroDictionary Sổ từ

petitioner

/pəˈtɪʃənə(r)/

Anh
0

petitioner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cầu xin, người thỉnh cầu; người kiến nghị; Người đệ đơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cầu xin, người thỉnh cầu; người kiến nghị.danh từEN-VI Dict
  2. Người đệ đơn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The petitioner asked for a new rule.

  2. The petitioner filed the papers yesterday.