TanroDictionary Sổ từ

petrification

/ˌpɛtrəfəˈkeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

petrification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem petrifaction; Sự trở thành ngang ngạnh, nhẫn tâm, vô tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem petrifaction: Sự biến thành đá, sự hoá đádanh từEN-VI Dict
  2. Sự trở thành ngang ngạnh, nhẫn tâm, vô tình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry petrification points to petrifaction.

  2. His long anger led to cold petrification of feeling.