TanroDictionary Sổ từ

petrosal

/pəˈtroʊsəl/

Anh
0

petrosal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc xương đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc xương đá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The petrosal bone protects part of the ear.