Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pettifogđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They pettifogged about the tiny fee.
/ˈpɛtiˌfɒɡd/
pettifogged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pettifog.
They pettifogged about the tiny fee.