Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pettifog.động từEN-VI Dict
- Hạng xoàng (luật sư... ), cãi những vụ lặt vặt.tính từEN-VI Dict
- Hay cãi cọ lặt vặt.tính từEN-VI Dict
- Lặt vặt, vụn vặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was pettifogging over tiny details all day.
-
The pettifogging lawyer argued over very small details.
-
The pettifogging child argued about every small rule.
-
We avoided his pettifogging complaints.
-
pettifogging lawyer
thầy cò thầy kiện, thầy cãi hạng xoàng