Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường.DEN-VI Dict
- Nhỏ nhen, vụn vặt; bần tiện.DEN-VI Dict
- Nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked pettily all day.
/ˈpɛtili/
pettily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường; Nhỏ nhen, vụn vặt; bần tiện; Nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ.
They worked pettily all day.