Nghĩa tiếng Việt
- Tính cau có; tính cáu kỉnh, tính hay bực tức; tính hay dằn dỗi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His pettishness ruined the quiet evening.
/ˈpɛtɪʃnəs/
pettishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính cau có; tính cáu kỉnh, tính hay bực tức; tính hay dằn dỗi.
His pettishness ruined the quiet evening.