TanroDictionary Sổ từ

phá giá

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với phá giá tiềnđộng từ
  2. Bán rất hạ không theo thời giá.động từ

Ví dụ

  1. Hàng bán phá giá.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép