Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với phá giá tiềnđộng từ
- Bán rất hạ không theo thời giá.động từ
Ví dụ
-
Hàng bán phá giá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hàng bán phá giá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép