TanroDictionary Sổ từ

phá gia

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con hư làm hại gia sản.động từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép