TanroDictionary Sổ từ

phá ngu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho kẻ ngu thông minh hơn, xoá bỏ sự ngu dốt.động từ

Ví dụ

  1. Học, nghĩa là bắt-chước mà cốt để cho phá ngu; học mà nếu không biết bắt-chước thời sao cho phá ngu, mà sao gọi là học.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép