TanroDictionary Sổ từ

phá thai

Việt
0

phá thai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Huỷ bỏ cái thai còn nằm trong bụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huỷ bỏ cái thai còn nằm trong bụng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Có chửa lần thứ ba, chị ấy đã phá thai.