TanroDictionary Sổ từ

phái

Việt
0

phái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn thuốc; Nhóm người cùng theo một đường lối văn hoá hoặc chính trị; Cử đi làm một công tác gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn thuốc.danh từWiktionary
  2. Nhóm người cùng theo một đường lối văn hoá hoặc chính trị.danh từWiktionary
  3. Cử đi làm một công tác gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phái thuốc cụ cho rất là cầu kì (Đặng Thai Mai)

  2. Phái lãng mạn.

  3. Phái tả.

  4. Phái hữu.

  5. Phái cán bộ ra ngoại quốc.