Nghĩa tiếng Việt
- Đơn thuốc.danh từWiktionary
- Nhóm người cùng theo một đường lối văn hoá hoặc chính trị.danh từWiktionary
- Cử đi làm một công tác gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phái thuốc cụ cho rất là cầu kì (Đặng Thai Mai)
-
Phái lãng mạn.
-
Phái tả.
-
Phái hữu.
-
Phái cán bộ ra ngoại quốc.