TanroDictionary Sổ từ

phái sinh

Việt
0

phái sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự tạo thành, trong một ngôn ngữ đa âm tiết, một từ mới bằng cách thêm hay thay thế vào gốc từ hoặc bớt khỏi đó một hình vị (hậu tố).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tạo thành, trong một ngôn ngữ đa âm tiết, một từ mới bằng cách thêm hay thay thế vào gốc từ hoặc bớt khỏi đó một hình vị (hậu tố).danh từWiktionary