Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với pháo hoa: Pháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng màu sắc rực rỡ, thường được bắn trong những đêm hộidanh từ
Ví dụ
-
Bắn pháo bông.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép