TanroDictionary Sổ từ

pháo bông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với pháo hoa: Pháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng màu sắc rực rỡ, thường được bắn trong những đêm hộidanh từ

Ví dụ

  1. Bắn pháo bông.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép