Nghĩa tiếng Việt
- Căn cứ, cơ sở lý luận của pháp luật; nguyên lý của pháp luật.danh từ
Ví dụ
-
Tìm đầy đủ cơ sở pháp lý.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tìm đầy đủ cơ sở pháp lý.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép