TanroDictionary Sổ từ

pháp quy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quy định do hội đồng nhân dân ban hành để cụ thể hóa hoặc hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Văn bản pháp quy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép