Nghĩa tiếng Việt
- Ngành y học chuyên điều tra và nghiên cứu các nguyên nhân gây bệnh tật, thương tích và tử vong.danh từ
Tiếng Nhật
- 法医学ほういがくpháp y
Ví dụ
-
Hội đồng giám định pháp y.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép