Nghĩa tiếng Việt
- Một lần bắn súng, cung, nỏ.danh từWiktionary
- Kiếm được nhiều tiền hoặc gặp nhiều may mắn nhờ được mả để chỗ đất tốt, theo mê tín.tính từ いWiktionary
- Dấy lên, nổi lên, cho bùng lên.động từWiktionary
- Chia, cung cấp.động từWiktionary
- Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phải là mặt.động từWiktionary
- Vát cỏ bằng con dao dài.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bắn một phát súng.
-
Làm ăn dạo này phát lắm.
-
Phát hỏa.
-
Phát giấy cho học sinh.
-
Phát vào lưng.