TanroDictionary Sổ từ

phát

Việt
0

phát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một lần bắn súng, cung, nỏ; Kiếm được nhiều tiền hoặc gặp nhiều may mắn nhờ được mả để chỗ đất tốt, theo mê tín; Dấy lên, nổi lên, cho bùng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một lần bắn súng, cung, nỏ.danh từWiktionary
  2. Kiếm được nhiều tiền hoặc gặp nhiều may mắn nhờ được mả để chỗ đất tốt, theo mê tín.tính từ いWiktionary
  3. Dấy lên, nổi lên, cho bùng lên.động từWiktionary
  4. Chia, cung cấp.động từWiktionary
  5. Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phải là mặt.động từWiktionary
  6. Vát cỏ bằng con dao dài.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bắn một phát súng.

  2. Làm ăn dạo này phát lắm.

  3. Phát hỏa.

  4. Phát giấy cho học sinh.

  5. Phát vào lưng.