Nghĩa tiếng Việt
- Thúc đẩy hành động.unknown
Ví dụ
-
Phát động quần chúng đấu tranh..
-
Phát động quần chúng..
-
Phát động quần chúng đòi giảm tô, giảm tức, tiến tới cải cách ruộng đất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép