TanroDictionary Sổ từ

phát động

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thúc đẩy hành động.unknown

Ví dụ

  1. Phát động quần chúng đấu tranh..

  2. Phát động quần chúng..

  3. Phát động quần chúng đòi giảm tô, giảm tức, tiến tới cải cách ruộng đất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép