Nghĩa tiếng Việt
- Sinh ra dòng điện.động từ
Ví dụ
-
Máy phát điện.
-
Trạm phát điện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Máy phát điện.
Trạm phát điện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép