Nghĩa tiếng Việt
- Nổi lên, dấy lên từ một nơi nào.động từ
Ví dụ
-
Huệ phát tích từ ấp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Huệ phát tích từ ấp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép