Nghĩa tiếng Việt
- Truyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh.động từ
Tiếng Nhật
- タレントngười nổi tiếng trên truyền hình, phát thanh
Ví dụ
-
Đài phát thanh, báo chí hằng ngày nói với mọi người bằng tiếng nói của.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép