TanroDictionary Sổ từ

phát thanh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh.động từ

Tiếng Nhật

  • タレントngười nổi tiếng trên truyền hình, phát thanh

Ví dụ

  1. Đài phát thanh, báo chí hằng ngày nói với mọi người bằng tiếng nói của.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép