Nghĩa tiếng Việt
- Chia tách ra.động từ
Ví dụ
-
Con sông phân cách hai làng.
-
Dải phân cách.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Con sông phân cách hai làng.
Dải phân cách.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép