Nghĩa tiếng Việt
- Chia riêng từng khoa để nghiên cứu.danh từWiktionary
- Bộ phận của một khoa.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Phân khoa cổ sử của khoa sử trường đại học.
phân khoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chia riêng từng khoa để nghiên cứu; Bộ phận của một khoa.
Phân khoa cổ sử của khoa sử trường đại học.