TanroDictionary Sổ từ

phân khoa

Việt
0

phân khoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chia riêng từng khoa để nghiên cứu; Bộ phận của một khoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chia riêng từng khoa để nghiên cứu.danh từWiktionary
  2. Bộ phận của một khoa.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Phân khoa cổ sử của khoa sử trường đại học.