TanroDictionary Sổ từ

phân khu

Việt
0

phân khu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn vị hành chính hay quân sự đặc biệt, thành lập tạm thời trên phần đất của một khu hành chính hay quân sự, thường dùng trong giai đoạn chiến tranh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị hành chính hay quân sự đặc biệt, thành lập tạm thời trên phần đất của một khu hành chính hay quân sự, thường dùng trong giai đoạn chiến tranh.danh từWiktionary