TanroDictionary Sổ từ

phân lập

Việt
0

phân lập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói chính quyền chia cho nhiều cơ quan cùng nắm giữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói chính quyền chia cho nhiều cơ quan cùng nắm giữ.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Tam quyền phân lập.