Nghĩa tiếng Việt
- Phòi ra, sùi ra.tính từ いWiktionary
- Thoảng qua, chóng hết.tính từ いWiktionary
- Nhạt lắm, vô vị lắm.tính từ いWiktionary
- Ruột non của lợn, bò đã làm thịt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Phèo bọt mép.
-
Lửa cháy phèo.
-
Câu chuyện nhạt phèo.