TanroDictionary Sổ từ

phèo

Việt
0

phèo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phòi ra, sùi ra; Thoảng qua, chóng hết; Nhạt lắm, vô vị lắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòi ra, sùi ra.tính từ いWiktionary
  2. Thoảng qua, chóng hết.tính từ いWiktionary
  3. Nhạt lắm, vô vị lắm.tính từ いWiktionary
  4. Ruột non của lợn, bò đã làm thịt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Phèo bọt mép.

  2. Lửa cháy phèo.

  3. Câu chuyện nhạt phèo.