Nghĩa tiếng Việt
- Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể.danh từWiktionary
- Sự đồng ý của cấp trên.danh từWiktionary
- Cách thức tiến hành một việc gì Phép đo lường; Phép tính.danh từWiktionary
- Lễ độ.danh từWiktionary
- Sự thực hiện một cách mầu nhiệm, theo mê tín.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Phép vua thua lệ làng. (tục ngữ)
-
Được phép nghỉ hai ngày.
-
Ăn nói phải có phép.
-
Người học sinh có phép đối với cô giáo.
-
Phép tàng hình.