TanroDictionary Sổ từ

phép

Việt
0

phép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể; Sự đồng ý của cấp trên; Cách thức tiến hành một việc gì Phép đo lường; Phép tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể.danh từWiktionary
  2. Sự đồng ý của cấp trên.danh từWiktionary
  3. Cách thức tiến hành một việc gì Phép đo lường; Phép tính.danh từWiktionary
  4. Lễ độ.danh từWiktionary
  5. Sự thực hiện một cách mầu nhiệm, theo mê tín.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Phép vua thua lệ làng. (tục ngữ)

  2. Được phép nghỉ hai ngày.

  3. Ăn nói phải có phép.

  4. Người học sinh có phép đối với cô giáo.

  5. Phép tàng hình.