TanroDictionary Sổ từ

phê bình

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm và khuyết điểmđộng từ
  2. Nêu lên khuyết điểm để góp ý kiến, để chê trách.động từ
  3. Nhận xét và đánh giá, làm công việc gọi là phê bình văn học đối với một tác phẩm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Phê bình và tự phê bình để rút kinh nghiệm.

  2. Phê bình sự thiếu trách nhiệm.

  3. Đấu tranh phê bình.

  4. Tiếp thu phê bình.

  5. Phê bình một cuốn tiểu thuyết.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép