Nghĩa tiếng Việt
- Xem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm và khuyết điểmđộng từ
- Nêu lên khuyết điểm để góp ý kiến, để chê trách.động từ
- Nhận xét và đánh giá, làm công việc gọi là phê bình văn học đối với một tác phẩm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Phê bình và tự phê bình để rút kinh nghiệm.
-
Phê bình sự thiếu trách nhiệm.
-
Đấu tranh phê bình.
-
Tiếp thu phê bình.
-
Phê bình một cuốn tiểu thuyết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép