Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng đàn chùng dây.unknown
Ví dụ
-
Đàn đánh phình phình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đàn đánh phình phình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép