Nghĩa tiếng Việt
- Để mất đi, qua đi một cách đáng tiếc.động từ
Tiếng Nhật
- 台無しだいなしhỏng bét, đổ bể, phí hoài
Ví dụ
-
Phí hoài tuổi xuân.
-
Phí hoài công sức.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép