TanroDictionary Sổ từ

phía

Việt
0

phía là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy chiếu hay một hệ quy chiếu khác; Tập thể người có chung những đặc điểm nhất định, đối lập với những tập thể khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy chiếu hay một hệ quy chiếu khác.danh từWiktionary
  2. Tập thể người có chung những đặc điểm nhất định, đối lập với những tập thể khác.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Phía trước mặt.

  2. Phía ngoài đường.

  3. Phía bên kia sông.

  4. Ý kiến các phía trong hội nghị không thống nhất với nhau .

  5. Phía nhà trai, phía nhà gái đều hài lòng.