phích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm tan; Phiếu ghi tên sách ở thư viện; Cái dùng để cắm vào ổ nối với dòng điện mà lấy điện.
Nghĩa tiếng Việt
Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm tan.danh từWiktionary
Phiếu ghi tên sách ở thư viện.danh từWiktionary
Cái dùng để cắm vào ổ nối với dòng điện mà lấy điện.danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm