TanroDictionary Sổ từ

phòng ăn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi đặt bàn ghế để mọi người ngồi ăn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nhà có phòng ăn tươm tất.

  2. Phòng ăn của kí túc xá.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép