Nghĩa tiếng Việt
- Nơi đặt bàn ghế để mọi người ngồi ăn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nhà có phòng ăn tươm tất.
-
Phòng ăn của kí túc xá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nhà có phòng ăn tươm tất.
Phòng ăn của kí túc xá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép