Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với buồng khuê: (lỗi thời, văn chương) Phòng riêng của phụ nữ con nhà quyền quý thời xưadanh từWiktionary
- Phòng riêng của đôi vợ chồng, về mặt đời sống tình dục.danh từWiktionary
Ví dụ
-
chuyện phòng the
phòng the là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như buồng khuê; Phòng riêng của đôi vợ chồng, về mặt đời sống tình dục.
chuyện phòng the