TanroDictionary Sổ từ

phòng văn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi chứa sách và làm việc của văn nhân.danh từ

Ví dụ

  1. Phòng văn hơi giá như đồng (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép