TanroDictionary Sổ từ

phòng xa

Việt
0

phòng xa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đề phòng trước, ngăn ngừa điều không hay có thể xảy ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề phòng trước, ngăn ngừa điều không hay có thể xảy ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phòng xa mọi bất trắc.