Nghĩa tiếng Việt
- Giao cho người mình tin cẩn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
phó thác cho trợ lí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
phó thác cho trợ lí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép