TanroDictionary Sổ từ

phóng lãng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích tự do, chỉ muốn vượt ra ngoài khuôn khổ của đạo đức thông thường.unknown

Ví dụ

  1. Con người phóng lãng hay, hay tìm thú ăn chơi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép