TanroDictionary Sổ từ

phóng sinh

Việt
0

phóng sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói người theo Phật giáo đem thả những cầm thú bắt được; Bỏ mặc không trông nom đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói người theo Phật giáo đem thả những cầm thú bắt được.unknownWiktionary
  2. Bỏ mặc không trông nom đến.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà cửa để phóng sinh.