Nghĩa tiếng Việt
- Nói người theo Phật giáo đem thả những cầm thú bắt được.unknownWiktionary
- Bỏ mặc không trông nom đến.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Nhà cửa để phóng sinh.
phóng sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói người theo Phật giáo đem thả những cầm thú bắt được; Bỏ mặc không trông nom đến.
Nhà cửa để phóng sinh.