Nghĩa tiếng Việt
- Tự do, quá trớn, không chịu khép mình vào kỷ luật, đạo đức.tính từ い
- Không quan tâm tới bản thân.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ăn chơi phóng túng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép