TanroDictionary Sổ từ

phóng túng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự do, quá trớn, không chịu khép mình vào kỷ luật, đạo đức.tính từ い
  2. Không quan tâm tới bản thân.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ăn chơi phóng túng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép