TanroDictionary Sổ từ

phô mai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem phó mát: Thức ăn bằng sữa đã đông đặc thành khối rắn hoặc dẻo, có hoặc không lên mendanh từ

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép