Nghĩa tiếng Việt
- Sâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn.danh từWiktionary
- Ngắn ngủi (cuộc đời).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cảnh phù du trông thấy mà đau (Cung oán ngâm khúc)
phù du là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn; Ngắn ngủi (cuộc đời).
Cảnh phù du trông thấy mà đau (Cung oán ngâm khúc)