Nghĩa tiếng Việt
- Đất mịn, nhiều chất màu được cuốn theo dòng nước, hoặc lắng đọng lại ven sông.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đất phù sa.
-
Phù sa màu mỡ.
-
Dòng sông chở nặng phù sa.
phù sa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đất mịn, nhiều chất màu được cuốn theo dòng nước, hoặc lắng đọng lại ven sông.
Đất phù sa.
Phù sa màu mỡ.
Dòng sông chở nặng phù sa.