Nghĩa tiếng Việt
- Phù trì đám tang, cũng nghĩa như hộ tang.danh từWiktionary
- Cây dâu thần trong truyền thuyết, mọc ở biển Đông Trung Quốc nơi mặt trời mọc.danh từWiktionary
phù tang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phù trì đám tang, cũng nghĩa như hộ tang; Cây dâu thần trong truyền thuyết, mọc ở biển Đông Trung Quốc nơi mặt trời mọc.