TanroDictionary Sổ từ

phù tang

Việt
0

phù tang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phù trì đám tang, cũng nghĩa như hộ tang; Cây dâu thần trong truyền thuyết, mọc ở biển Đông Trung Quốc nơi mặt trời mọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phù trì đám tang, cũng nghĩa như hộ tang.danh từWiktionary
  2. Cây dâu thần trong truyền thuyết, mọc ở biển Đông Trung Quốc nơi mặt trời mọc.danh từWiktionary