Nghĩa tiếng Việt
- Lợi ích mà mọi người có thể được hưởng không phải trả tiền hoặc chỉ phải trả một phần.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Xây dựng quỹ phúc lợi.
-
Các công trình phúc lợi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép