TanroDictionary Sổ từ

phúc lợi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lợi ích mà mọi người có thể được hưởng không phải trả tiền hoặc chỉ phải trả một phần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Xây dựng quỹ phúc lợi.

  2. Các công trình phúc lợi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép