Nghĩa tiếng Việt
- Xem xét lại: để gì một hành động nhìn lại những gì mình đã làmđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Việc điều tra dân số đã hoàn thành và cán bộ đang phúc tra kết quả.
phúc tra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem xét lại.
Việc điều tra dân số đã hoàn thành và cán bộ đang phúc tra kết quả.