TanroDictionary Sổ từ

phúc tra

Việt
0

phúc tra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem xét lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem xét lại: để gì một hành động nhìn lại những gì mình đã làmđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Việc điều tra dân số đã hoàn thành và cán bộ đang phúc tra kết quả.