Nghĩa tiếng Việt
- Đường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến.danh từ
- Một trong bốn phía chính (Đông, Tây, Nam, Bắc) của không gian, xác định bằng vị trí trên chân trời của Mặt trời khi mọc (Đông) hoặc khi lặn (Tây) để căn cứ vào đó mà xác định các phía khác của không gian.danh từ
Ví dụ
-
Mặt các chất lỏng yên lặng có phương nằm ngang.
-
Mọi vật rơi theo phương đứng thẳng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép