Nghĩa tiếng Việt
- Khuôn khổ giới hạn một hoạt động.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Phạm vi nghiên cứu của khoa học xã hội rất lớn (Phạm Văn Đồng)
-
Trong phạm vi quyền hạn của đoàn thể xã hội (Đặng Thai Mai)
phạm vi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khuôn khổ giới hạn một hoạt động.
Phạm vi nghiên cứu của khoa học xã hội rất lớn (Phạm Văn Đồng)
Trong phạm vi quyền hạn của đoàn thể xã hội (Đặng Thai Mai)