TanroDictionary Sổ từ

phạm vi

Việt
0

phạm vi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khuôn khổ giới hạn một hoạt động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuôn khổ giới hạn một hoạt động.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Phạm vi nghiên cứu của khoa học xã hội rất lớn (Phạm Văn Đồng)

  2. Trong phạm vi quyền hạn của đoàn thể xã hội (Đặng Thai Mai)